Bơm nhiệt hồ bơi MEGASUN

Giải pháp làm nóng tiết kiệm & hiệu quả

Bơm nhiệt hồ bơi của Megasun là thiết bị cung cấp nước nóng dùng điện, tuyệt đối an toàn và tiết kiệm tới 70 - 80% điện năng tiêu thụ. Đây là dòng sản phẩm làm nóng nước hồ bơi hiệu quả kinh tế cao & an toàn nhất so với phương án làm nóng hồ bơi bằng điện trở, lò hơi chạy bằng dầu DO, FO, PLG, …

+ Loại bơm nhiệt hồ bơi làm nóng nước - Nhiệt độ làm nóng hồ bơi tối đa là 40 độ C (Hoặc tới 50 độ cho 1 số yêu cầu đặc biệt)

+ Loại bơm nhiệt hồ bơi làm lạnh nước - Nhiệt độ làm lạnh hồ bơi xuống tới 8 độ C

Ngoài ra Megasun còn có loại bơm nhiệt hồ bơi 2 chiều (Vừa làm nóng – vừa làm lạnh) – tùy theo mục đích sử dụng.

Ứng dụng

  • Làm nóng nước hồ bơi cho gia đình, khách sạn, resort
  • Làm nóng bể sục jacuzzi – bồn tắm massage
  • Làm điều hòa nhiệt độ nước cho bể nuôi cá / tôm ….
  • Dùng điện - Không phụ thuộc vào thời tiết

  • Tiết kiệm lên đến 65% so với dùng điện trở

  • Độ an toàn cao

  • Bảo hành 2 năm

    Thông số kỹ thuật

    STT

    Model No.

    MGS-3HP-S

    MGS-5HP-S

    MGS-6HP-S

    MGS-10HP-S

    MGS-12HP-S

    MGS-15HP-S

    MGS-20HP-S

    MGS-30HP-S

    MGS-40HP-S

    MGS-50HP-S

    I

    CÔNG SUẤT SINH NHIỆT NÓNG /LẠNH & ĐIỆN NĂNG

    I.1

    Công suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 20°C và nhiệt độ nước nóng ra 28°C

    1

    Công suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW)

    12.0

    22.2

    34.7

    44.4

    57.6

    69.4

    88.8

    138.8

    208.2

    277.6

    2

    Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW)

    2.17

    3.98

    6.2

    7.96

    10.28

    12.4

    15.92

    24.8

    37.2

    49.6

    3

    Hiệu suất trung bình - COP

    5.5

    5.6

    5.6

    5.6

    5.6

    5.6

    5.6

    5.6

    5.6

    5.6

    4

    Công suất sinh nhiệt lạnh (Chế độ lạnh)

    9.8

    18.2

    28.5

    36.4

    47.3

    57.0

    72.9

    114.0

    171.0

    228.0

    I.2

    Công suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 10°C và nhiệt độ nước nóng ra 28°C

    1

    Công suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW)

    9.0

    16.78

    26.1

    33.56

    43.3

    52.2

    67.12

    104.4

    156.6

    208.8

    2

    Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW)

    1.78

    3.25

    5.12

    6.5

    8.49

    10.24

    13

    20.48

    30.72

    40.96

    3

    Hiệu suất trung bình - COP

    5.1

    5.2

    5.1

    5.2

    5.1

    5.1

    5.2

    5.1

    5.1

    5.1

    4

    Công suất sinh nhiệt lạnh (Chế độ lạnh)

    7.2

    13.5

    21.0

    27.1

    34.8

    42.0

    54.1

    83.9

    125.9

    167.8

    II

    THÔNG TIN CHUNG

    1

    Loại máy nén Scroll x số lượng

    Copeland

    Copeland

    Copeland

    Copeland

    Copeland

    Copeland

    Copeland

    Copeland

    Copeland

    Copeland

    x 1 pcs

    x 1 pcs

    x 1 pcs

    x 2 pcs

    x 2 pcs

    x 2 pcs

     x 4 pcs

     x 4 pcs

     x 8 pcs

     x 8 pcs

    2

    Số lượng quạt

    1 pcs

    1 pcs

    1 pcs

    2 pcs

    2 pcs

    2 pcs

    2 pcs

    2 pcs

    4 pcs

    4 pcs

    3

    Môi chất - Refrigerant

    R407C / R410A

    4

    Nhiệt độ nước nóng cài đặt (°C)

    28°C

    5

    Nhiệt độ nước nóng tối đa (°C)

    40℃ (Tùy chọn: Max 60℃)

    6

    Giải nhiệt độ làm lạnh nước - chế độ lạnh (°C)

    10℃ đến 25℃

    7

    Giải nhiệt độ môi trường làm việc(°C)

    -10°C  to  45°C

    8

    Dàn bay hơi / dàn hấp thụ

    Aluminium blue fins & copper tube – Tùy chọn: Copper fins & copper tube.
    Dàn hấp thụ được phủ lớp Run‐off Additive của Australia chống ăn mòn muối biển – giúp hiệu suất cao & chống ăn mòn – bền & hiệu quả cho vùng biển

    9

    Bộ trao đổi nhiệt

    Titanium chuyên dùng cho hồ bơi

    10

    Vỏ máy

    Vỏ máy là thép mạ kẽm sơn tính điện 2 lớp loại Primax Protect & GStyle E - Chống rỉ sét - chuyên dùng cho vùng biển
    Tùy chọn: Inox 430 phủ sơn tĩnh điện loại Primax Protect & GStyle E / SUS304

    11

    Thiết bị điện

    Schneider

    12

    Hệ thống điều khiển

    Hệ điều khiển thông minh tự động đa chức năng - màn hình hiển thị LCD
    + Chức năng cài đặt nhiệt độ theo yêu cầu
    + Chức năng điều khiển điện trở theo chế độ tăng cường tự động hoặc thủ công
    + Chức năng khởi động tuần tự từng máy nén (cho hệ 2 máy nén trở lên)
    + Hệ đèn báo nguồn / báo trạng thái / báo lỗi
    + Tùy chọn thêm: Kết nối BMS

    13

    Chức năng bảo vệ

    + Bảo vệ chống dòng rò - bằng thiết bị chống rò chuyên dùng
    + Bảo vệ quá áp / quá nhiệt bồn bảo ôn - tích hợp van xả quá áp & xả quá nhiệt cho bồn bảo ôn
    + Bảo vệ quá dòng / quá tải / quá nhiệt máy nén
    + Bảo vệ áp suất thấp / áp suất cao cho hệ bơm nhiệt
    + Tích hợp đồng hồ hiển thị áp suất làm việc của hệ bơm nhiệt

    14

    Cấp bảo vệ & áp suất làm việc tối đa

    IPX4  - Áp suất làm việc tối đa / áp thử nghiệm bên gas: 3.0 Mpa / 4.5Mpa  
    Áp suất làm việc tối đa / áp thử nghiệm bên nước: 1.0 Mpa / 1.5Mpa

    15

    Độ ồn (dB)@3M

    ≤50

    ≤50

    ≤50

    ≤58

    ≤58

    ≤61

    ≤61

    ≤61

    ≤64

    ≤68

    III

    THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN

    1

    Nguồn điện

    380V/50HZ – 3 phase + N

    2

    Dòng điện định mức (A)

    4.1

    7.5

    11.7

    15.1

    19.5

    23.5

    28.4

    44.2

    66.3

    88.4

    3

    Dòng điện tối đa (A

    6.2

    11.3

    17.6

    22.6

    29.2

    35.2

    42.6

    66.3

    99.5

    132.6

    4

    MCCB đề xuất (A)

    10

    20

    25

    50

    50

    50

    63

    63

    63

    63

    5

    Cấp bảo vệ chống giật yêu cầu

    I

    I

    I

    I

    I

    I

    I

    I

    I

    I

    IV

    THÔNG SỐ VỀ NƯỚC & LƯU LƯỢNG GIÓ

    1

    Lưu lượng bơm đối lưu cần thiết trong khoảng (m3/h)

    3.5-5.2

    6.0-9.5

    10-14.9

    14-19.1

    16-24.8

    20-29.8

    28-38.2

    40-59.7

    50-89.5

    60-119

    2

    Độ sụt áp (KPa)

    ≤40

    ≤65

    ≤68

    ≤68

    ≤68

    ≤70

    ≤85

    ≤85

    ≤88

    ≤ 90

    3

    Kích thước đầu chờ kết nối (mm)

    Ren ngoài: 49mm

    Ren ngoài: 63mm

    DN65

    DN80

    DN100

    4

    Lưu lượng gió (m3/h)

    3,000

    5,960

    5,960

    11,920

    11,920

    11,920

    23,570

    23,570

    35,355

    47,140

    5

    Hướng quạt

    Quạt thổi đứng

    V

    KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

    1

    Kích thước (LxWxH) (mm)

    760*672*
    883

    810*717*
    1104

    810*717*
    1104

    1500*765*
    1120

    1500*765*
    1120

    1550 x 850 x1670

    2010*1010*
    1630

    2100*1100*
    2000

    3000*1100*
    2000

    2100*2000*
    2000

    2

    Trọng lượng (kg)

    97

    125

    135

    280

    290

    300

    530

    650

    950

    1200

    Thông số có thể thay đổi mà không thông báo trước.

    Tải Catalogue

    Để biết thêm thông tin?

    Gọi ngay (0251) 3888777 hoặc truy cập: