Bơm nhiệt nhiệt độ cao Megasun
Megasun là đơn vị đi đầu trong việc nghiên cứu và ứng dụng chất làm lạnh đặc biệt kết hợp máy nén chuyên dùng – có độ phát thải ô nhiễm không khí bằng 0, rất thân thiện với môi trường, Đồng thời tăng hiệu suất làm nóng, nhiệt độ nước đầu ra có thể đạt trên 90°C, Tiết kiệm chi phí đầu tư và năng lượng cho gia đình và doanh nghiệp.
Cấu tạo sản phẩm
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
idth=”874″><td style=”width: 18.2549%; text-align: center;” width=”160″>10.2</td>12.82<td style=”width: 34.2717%; text-align: center;” width=”160″>3.0
<td style=”width: 34.2717%; text-align: center;” width=”160″>42.8 width=”160″>10.52<td style=”width: 25.6028%;” width=”234″>Công suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW)</tr>&lt;/p>
<td>”width: 34.2717%; text-align: center;” width=”160″>4.1 <td style=”width: 25.6028%;” wid
th=”234″>Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW)5.1th=”160″>458582
<td style=”width: 18.1401%; text-align: center;” width=”160″>21.433.6width=”234″>Hiệu suất trung bình – COPdth=”160″>3.0h=”160″>3.03.0<tr>Công suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 25°C và nhiệt độ nước nóng ra 85°C
</tr>5°C<td style=”width: 18.1401%; text-align: center;” width=”160″>229
291
<td>tyle=”width: 18.1401%; text-align: center;” width=”160″>4.17</td>dth=”234″>Công suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW)14.218.128.436.2Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW)5.837.3711.6614.74Lưu lượng làm nóng trung bình(L/giờ)179229359457Hiệu suất trung bình – COP2.42.52.42.5THÔNG TIN CHUNGLoại máy nén Scroll x số lượngCopelandCopelandCopelandCopelandx 1 pcsx 1 pcsx 2 pcsx 2 pcsSố lượng quạt1 pcs1 pcs2 pcs2 pcsMôi chất – RefrigerantR1234-zeNhiệt độ nước nóng cài đặt (°C )75°CNhiệt độ nước nóng tối đa (°C )92℃Giải nhiệt độ môi trường làm việc(°C)-10°C to 47°CDàn bay hơi / dàn hấp thụAluminium blue fins & copper tube – Tùy chọn : Copper fins & copper tube . Dàn hấp thụ được phủ lớp Run‐off Additive của Australia chống ăn mòn muối biển – giúp hiệu suất cao & chống ăn mòn – bền & hiệu quả cho vùng biểnBộ trao đổi nhiệtCopper tube in tube or in shell –
Tùy chọn khác : Double wall heat exchanger or SUS304 , SUS316 plate heat exchangerVỏ máyVỏ máy là thép mạ kẽm sơn tính điện 2 lớp loại Primax Protect & GStyle E – Chống rỉ sét -chuyên dùng cho vùng biển . Tùy chọn : Inox SUS304Thiết bị điệnSchneiderHệ thống điều khiểnHệ điều khiển thông minh tự động đa chức năng – màn hình hiển thị LCD
+ Chức năng cài đặt nhiệt độ theo yêu cầu
+ Chức năng điều khiển điện trở theo chế độ tăng cường tự động hoặc thủ công
+ Chức năng điều khiển bơm hồi đường ống
+ Chức năng khởi động tuần tự từng máy nén ( cho hệ 2 máy nén trở lên )
+ Hệ đèn báo nguồn / báo trạng thái / báo lỗi
+ Tùy chọn thêm : Kết nối BMSChức năng bảo vệ+ Bảo vệ chống dòng rò – bằng thiết bị chống rò chuyên dùng của Panasonic
+ Bảo vệ quá áp / quá nhiệt bồn bảo ôn – tích hợp van xả quá áp & xả quá nhiệt cho bồn bảo ôn
+ Bảo vệ quá dòng / quá tải / quá nhiệt máy nén
+ Bảo vệ áp suất thấp / áp suất cao cho hệ bơm nhiệt
+ Tích hợp đồng hồ hiển thị áp suất làm việc của hệ bơm nhiệtCấp bảo vệ & áp suất làm việc tối đaIPX4 – Áp suất làm việc tối đa / áp thử nghiệm bên gas : 3.0 Mpa / 4.5Mpa
Áp suất làm việc tối đa / áp thử nghiệm bên nước : 1.5 Mpa / 2.5MpaĐộ ồn (dB)≤52≤55≤68≤68THÔNG SỐ VỀ ĐIỆNNguồn điện380V/50HZ – 3 phase + NDòng điện định mức (A)9.712.119.322.9Dòng điện tối đa (A14.518.229.034.3MCCB đề xuất (A)25324040Cấp bảo vệ chống giật yêu cầuIIIITHÔNG SỐ VỀ NƯỚC & LƯU LƯỢNG GIÓLưu lượng bơm đối lưu cần thiết trong khoảng (m3/h)2.32.94.65.8Độ sụt áp (KPa)≤65≤65≤68≤68Kích thước đầu chờ kết nối (mm)Ren ngoài : 34mmRen ngoài : 49mmLưu lượng gió (m3/H)5,9605,96011,92011,920Hướng quạtQuạt thổi đứngKÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNGKích thước (LxWxH) (mm)810*717*1104810*717*11041491*940*10961500*810*1600Trọng lượng (kg)145165310395
&amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;lt;p><p><p><p><p><p><p>&lt;table class=”yoast-text-mark” style=”width: 86.1393%;”>dth=”234″&gt;Model No.MGS-5HP-HMGS-6HP-HMGS-10HP-HMGS-12HP-H</td>CÔN</p>
G SUẤT SINH NHIỆT & CÔNG SUẤT ĐIỆNCông suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 25°C và nhiệt độ nước nóng ra 60°CCông suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW)”
width: 18.
1401%; t
ext-align: center;”
width=”160″>16.8le=”width: 25.6028%;”>width=”234″>Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW)width=”160″>5.268.34
Lưu lượng làm nóng trung bình(L/giờ)364width=”160″>463yle=”width: 18.2549%; text-align: center;” width=”160″>728=”160″>927Hiệu suất trung bình – COPyle=”width: 18.1401%; text-align: center;” width=”160″>4.0le=”width: 18.1401%; text-align: center;” width=”160″>4.14.0Công suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 25°C và nhiệt độ nước nóng ra 715.1dth=”160″>19.2</td>30.238.4″width: 18.1401%; text-align: center;”>h=”160″>6.41Lưu lượng làm nóng trung bình(L/giờ)
| Model No. | MGS-20HP-H | MGS-25HP-H | MGS-35HP-H | MGS-52HP-H |
| CÔNG SUẤT SINH NHIỆT & CÔNG SUẤT ĐIỆN | ||||
| Công suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 25°C và nhiệt độ nước nóng ra 60°C | ||||
| Công suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW) | 67.2 | 85.6 | 128.4 | 171.2 |
| Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW) | 16.68 | 21.04 | 31.56 | 42.08 |
| Lưu lượng làm nóng trung bình(L/giờ) | 1,455 | 1,854 | 2,780 | 3,707 |
| Hiệu suất trung bình – COP | 4.0 | 4.1 | 4.1 | 4.1 |
| Công suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 25°C và nhiệt độ nước nóng ra 75°C | ||||
| Công suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW) | 60.4 | 76.8 | 115.2 | 153.6 |
| Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW) | 20.4 | 25.64 | 38.46 | 51.28 |
| Lưu lượng làm nóng trung bình(L/giờ) | 916 | 1,164 | 1,746 | 2,328 |
| Hiệu suất trung bình – COP | 3.0 | 3.0 | 3.0 | 3.0 |
| Công suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 25°C và nhiệt độ nước nóng ra 85°C | ||||
| Công suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW) | 56.8 | 72.4 | 108.6 | 144.8 |
| Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW) | 23.32 | 29.48 | 44.22 | 58.96 |
| Lưu lượng làm nóng trung bình(L/giờ) | 717 | 915 | 1,372 | 1,829 |
| Hiệu suất trung bình – COP | 2.4 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| THÔNG TIN CHUNG | ||||
| Loại máy nén Scroll x số lượng | Copeland | Copeland | Copeland | Copeland |
| x 4 pcs | x 4 pcs | x 6 pcs | x 8 pcs | |
| Số lượng quạt | 2 pcs | 2 pcs | 3 pcs | 4 pcs |
| Môi chất – Refrigerant | R1234-ze | |||
| Nhiệt độ nước nóng cài đặt (°C ) | 75°C | |||
| Nhiệt độ nước nóng tối đa (°C ) | 92℃ | |||
| Giải nhiệt độ môi trường làm việc(°C) | -10°C to 47°C | |||
| Dàn bay hơi / dàn hấp thụ | Aluminium blue fins & copper tube – Tùy chọn : Copper fins & copper tube . Dàn hấp thụ được phủ lớp Run‐off Additive của Australia chống ăn mòn muối biển – giúp hiệu suất cao & chống ăn mòn – bền & hiệu quả cho vùng biển | |||
| Bộ trao đổi nhiệt | Copper tube in tube or in shell – Tùy chọn khác : Double wall heat exchanger or SUS304 , SUS316 plate heat exchanger |
|||
| Vỏ máy | Vỏ máy là thép mạ kẽm sơn tính điện 2 lớp loại Primax Protect & GStyle E – Chống rỉ sét -chuyên dùng cho vùng biển . Tùy chọn : Inox SUS304 | |||
| Thiết bị điện | Schneider | |||
| Hệ thống điều khiển | Hệ điều khiển thông minh tự động đa chức năng – màn hình hiển thị LCD + Chức năng cài đặt nhiệt độ theo yêu cầu + Chức năng điều khiển điện trở theo chế độ tăng cường tự động hoặc thủ công + Chức năng điều khiển bơm hồi đường ống + Chức năng khởi động tuần tự từng máy nén ( cho hệ 2 máy nén trở lên ) + Hệ đèn báo nguồn / báo trạng thái / báo lỗi + Tùy chọn thêm : Kết nối BMS |
|||
| Chức năng bảo vệ | + Bảo vệ chống dòng rò – bằng thiết bị chống rò chuyên dùng của Panasonic + Bảo vệ quá áp / quá nhiệt bồn bảo ôn – tích hợp van xả quá áp & xả quá nhiệt cho bồn bảo ôn + Bảo vệ quá dòng / quá tải / quá nhiệt máy nén + Bảo vệ áp suất thấp / áp suất cao cho hệ bơm nhiệt + Tích hợp đồng hồ hiển thị áp suất làm việc của hệ bơm nhiệt |
|||
| Cấp bảo vệ & áp suất làm việc tối đa | IPX4 – Áp suất làm việc tối đa / áp thử nghiệm bên gas : 3.0 Mpa / 4.5Mpa Áp suất làm việc tối đa / áp thử nghiệm bên nước : 1.5 Mpa / 2.5Mpa |
|||
| Độ ồn (dB) | ≤75 | ≤75 | ≤88 | ≤90 |
| THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | ||||
| Nguồn điện | 380V/50HZ – 3 phase + N | |||
| Dòng điện định mức (A) | 38.6 | 48.6 | 68.6 | 91.4 |
| Dòng điện tối đa (A | 58.0 | 72.8 | 102.8 | 137.1 |
| MCCB đề xuất (A) | 63 | 80 | 120 | 150 |
| Cấp bảo vệ chống giật yêu cầu | I | I | I | I |
| THÔNG SỐ VỀ NƯỚC & LƯU LƯỢNG GIÓ | ||||
| Lưu lượng bơm đối lưu cần thiết trong khoảng (m3/h) | 9.2 | 11.6 | 17.5 | 23.3 |
| Độ sụt áp (KPa) | ≤85 | ≤85 | ≤90 | ≤95 |
| Kích thước đầu chờ kết nối (mm) | Ren ngoài : 34mm | Flange DN65 | Flange DN80 | |
| Lưu lượng gió (m3/H) | 23,570 | 23,570 | 35,355 | 47,140 |
| Hướng quạt | Quạt thổi đứng | |||
| KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG | ||||
| Kích thước (LxWxH) (mm) | 2100*1100*2000 | 2100*1100*2000 | 3000*1100*2000 | 2100*2000*2000 |
| Trọng lượng (kg) | 560 | 690 | 1020 | 1290 |
Bảng thông số kỹ thuật trên có thể thay đổi mà chưa cập nhật kịp hoặc không kịp báo trước
HÌNH ẢNH
Sản phẩm liên quan
Heat pump R1234YF – Không ODP và GWP<1
Heat pump Megasun sử dụng môi chất R1243YF là một lựa chọn không làm suy giảm tầ
Bơm nhiệt giải nhiệt gió – Air to water (R407C)
Máy bơm nhiệt giải nhiệt gió hay còn gọi là heat pump air to water là cung cấp nư
Bình nước nóng điện Megasun HWT-100 đến HWT-450 (Calorifier tank)
Calorifiers Tank là giải pháp cung cấp nước nóng dễ dàng nhất cho dự án có nhu c
LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN TỪ MEGASUN
Hoặc liên hệ:(+84) 934034034

dth=”1078″ height=”432″ />