gtag('config', 'AW-751465963');

Bơm nhiệt nhiệt độ cao Megasun

Megasun là đơn vị đi đầu trong việc nghiên cứu và ứng dụng chất làm lạnh đặc biệt kết hợp máy nén chuyên dùng – có độ phát thải ô nhiễm không khí bằng 0, rất thân thiện với môi trường, Đồng thời tăng hiệu suất làm nóng, nhiệt độ nước đầu ra có thể đạt trên 90°C, Tiết kiệm chi phí đầu tư và năng lượng cho gia đình và doanh nghiệp.

Nhiệt độ nước nóng cao
Nhiệt độ nước tối đa lên đến 92°C, đáp ứng nhu cầu sử dụng nước nóng ở nhiệt độ cao trong các ứng dụng khác nhau.
Hiệu suất làm nóng cao
Áp dụng công nghệ mới nhất - dòng nhiệt độ cao thế hệ thứ hai giúp nhiệt độ nước cao và hiệu suất tăng hơn 30% so với các máy nén thông thường và tiết kiệm chi phí vận hành hơn cho người sử dụng
An toàn và bền bỉ
Thiết kế với các tính năng bảo vệ thông minh để ngăn ngừa các sự cố như quá nhiệt, quá áp và rò rỉ nước.
Công nghệ van tiết lưu điện tử
Với công nghệ EVI, thiết bị có thể hoạt động ổn định đối với ứng dụng nước nóng ở nhiệt độ cao. Công nghệ này giúp tối ưu hóa việc sử dụng nước, tiết kiệm chi phí và giảm thiểu lãng phí tài nguyên.
Thân thiện với môi trường
Bằng cách sử dụng nguồn năng lượng tái tạo từ không khí, bơm nhiệt Megasun giúp giảm đáng kể lượng khí thải CO2, góp phần bảo vệ môi trường. Đồng thời bơm nhiệt Megausn sử dụng các môi chất lạnh không gây hại đến tầng ozone và ít ảnh hưởng đến hiện tượng nóng lên toàn cầu.

dth=”1078″ height=”432″ />

Bơm nhiệt làm nóng nước nhiệt độ cao Megasun hay Bơm nhiệt nhiệt độ cao được thiết kế để cung cấp giải pháp làm  nóng nước hiệu quả và tiết kiệm năng lượng. Với khả năng gia nhiệt tối ưu giúp nhiệt độ nước tối đa lên đến 95°C. Bơm nhiệt nhiệt độ cao Megasun được ứng dụng rộng rãi trong các hộ gia đình, khách sạn, nhà hàng, bệnh viện và các cơ sở công nghiệp nhờ vào khả năng cung cấp nước nóng ổn định, an toàn và thân thiện với môi trường.

Đặc điểm nổi bật của bơm nhiệt nhiệt độ cao Megasun

    1. Hiệu suất cao</strong>:
      • Công nghệ nén hơi tiên tiến: Sử dụng công nghệ nén hơi hiện đại giúp tối ưu hóa quá trình trao đổi n

      hiệt, từ đó nâng cao hiệu suất đun nóng nước lên đến 95°C.

    2. Tiết kiệm năng lượng: Bơm nhiệt Megasun sử dụng nguồn năng lượng từ không khí, giúp giảm đến 70% năng lượng so với các phương pháp làm nước truyền thống như điện trở hay đốt nhiên liệu hóa thạch.&lt;/li>
  1. Thân thiện với môi trường</strong>:
    • Giảm phát thải CO2&amp;lt;/strong&gt;: Bằng cách sử dụng nguồn năng lượng tái tạo từ không khí, bơm nhiệt Megasun giúp giảm đáng kể lượng khí

    thải CO2, góp phần bảo vệ môi trường.</strong></li>

  2. &amp;lt;strong>Sử dụng môi chất lạnh thân thiện: Thiết bị sử dụng các môi chất lạnh không gây hại đến tầng ozone và ít ảnh hưởng đến hiện tượng nóng lên toàn cầu.
  3. <strong>An toàn và bền bỉ:
    • Vật liệu chất lượng cao&lt;/strong>: Bơm nhiệt Megasun được chế tạo từ các vật liệu cao cấp, có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn, đảm bảo độ bền và tuổi thọ cao.
    • Hệ thống bảo vệ thông minh: Tích hợp các cảm biến và hệ thống bảo vệ an toàn chống quá nhiệt, quá áp và rò rỉ điện, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng.
  4. Dễ dàng lắp đặt và bảo trì&amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;lt;/strong>:
    • Thiết kế linh hoạt và nhỏ gọn: Thiết kế nhỏ gọn giúp bơm nhiệt Megasun dễ dàng lắp đặt trong nhi

    ều không gian khác nhau, từ căn hộ gia đình đến các cơ sở công nghiệp.

  5. &lt;strong>Bảo trì đơn giản: Cấu trúc modul của bơm nhiệt cho phép dễ dàng bảo trì và thay thế các linh kiện khi cần thiết, giảm thiểu chi phí và thời gian bảo dưỡng.
  6. <l

i>Tiết kiệm chi phí</strong>:</strong>

  • &amp;amp;lt;strong&gt;Chi phí vận hành thấp: Hiệu suất cao và tiết kiệm nă</li>
    1. <ol>
    2. <ol>
    3. tyle=”list-style-type: none;”>
        &amp;amp;amp;amp;lt;

    li&gt;le=”list-style-type: none;”> <li

class=”yoast-text-mark”&gt;=”list-style-type: none;”>

    1. ng lượng giúp giảm đáng kể chi

phí điện hàng tháng so vớ&amp;amp;lt;/ol> &lt;/li>

i việc

 

<strong> sử dụng các phương pháp đun nước truyền thống.</strong>

    1. Lợi ích kinh tế lâu dài: Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu có thể cao hơn, nhưng lợi ích tiết kiệm năng lượng và chi phí vận hành thấp giúp hoàn vốn nhanh chóng và đem lại lợi ích lâu dài.
    2. </ol>

<h3&amp;gt;Cấu tạo và nguyên lý hoạt động&amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;lt;/p></p>

<img />class=”wp-image-1697 aligncenter” />>src=”https://megasun.com.vn/wp-content/uploads

/2024/05/BOM-NHIET-NHIET-DO-CAO-01-1024×513.png” a

lt=”” />&gt;dth=”662″ height=”323″ /></p&gt;

<p>Bơm nhiệt nhiệt độ cao Megasun bao gồm các thành phần chính sau:</

p>

      • <ul><li><strong>Máy nén: Nén môi chất lạnh để tăng nhiệt độ.

 

 

      • Bộ trao đổi nhiệt: Chuyển đổi nhiệt từ mô

i chất lạnh sang nước, làm nóng nước lên đến 95°C.

      • <stron</li>

 

 

        • g

>Bình chứa nước nóng: Lưu trữ nước nóng đã được làm nóng để sử dụng.

      • Hệ thống điều khiển: Tự động điều chỉnh hoạt động của bơm nhiệ

 

        • t

để đảm bảo hiệu quả và an toàn.

Nguyên lý hoạt động của bơm nhiệt dựa trên việc hấp thu nhiệt từ không khí bên ngoài, nén và chuyển đổi nhiệt này vào nước, làm nóng nước một cách hiệu quả.

Ứng dụng của bơm nhiệt nhiệt độ cao Megasun

        • <li

>&lt;strong>Hộ gia đình: Cung cấp nước nóng cho sinh hoạt hàng ngày như tắm, giặt và nấu ăn, đảm bảo tiện nghi và thoải mái cho mọi thành viên trong gia đình.

      • Khách sạn và nhà hàng: Đảm

 

      • bảo nguồn cung cấp nước nóng liên tục và ổn định cho các hoạt động dịch vụ, cải thiện trải nghiệm của khách hàng và nâng cao chất lượng dịch vụ.

      • Bệnh viện: Cung cấp nước nóng cho các khu vực cần khử trùng và vệ sinh, hỗ trợ các quy trình y tế và chăm sóc sức khỏe.
      • Công nghiệp: Ứng dụng trong các quy trình sản xuất yêu cầu nước nóng nhiệt độ cao như chế biến thực phẩm, dệt nhuộm và làm sạch, nâng cao hiệu quả sản xuất và chất lượng sản phẩm.

Lợi ích khi sử dụng bơm nhiệt nhiệt độ cao Megasun

    1. Tiết kiệm năng lượng và chi phí: Sử dụng bơm nhiệt giúp giảm đáng kể chi phí điện năng, nhờ vào hiệu suất cao và khả năng tiết kiệm năng lượng.
    2. Bảo vệ môi trường: Giảm lượng khí thải CO2, sử dụng năng lượng tái tạo, góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
    3. An toàn và độ tin cậy cao: Với các hệ thống bảo vệ thông minh và chất liệu bền bỉ, bơm nhiệt Megasun đảm bảo an toàn và hoạt động ổn định trong thời gian dài.
    4. Tiện lợi và dễ sử dụng: Thiết kế linh hoạt, dễ lắp đặt và bảo trì, phù hợp với nhiều không gian và điều kiện sử dụng khác nhau.
Xem thêm

Cấu tạo sản phẩm

Sản phẩm đã đạt chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn Châu Âu (CE mark) đủ tiêu chuẩn xuất khẩu vào thị trường liên minh Châu Âu...

Bơm nhiệt nhiệt độ cao Megasun

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

idth=”874″><td style=”width: 18.2549%; text-align: center;” width=”160″>10.2</td>12.82<td style=”width: 34.2717%; text-align: center;” width=”160″>3.0

<td style=”width: 34.2717%; text-align: center;” width=”160″>42.8 width=”160″>10.52<td style=”width: 25.6028%;” width=”234″>Công suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW)</tr>&amp;lt;/p>

<td>”width: 34.2717%; text-align: center;” width=”160″>4.1 <td style=”width: 25.6028%;” wid

th=”234″>Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW)5.1th=”160″>458582

<td style=”width: 18.1401%; text-align: center;” width=”160″>21.433.6width=”234″>Hiệu suất trung bình – COPdth=”160″>3.0h=”160″>3.03.0<tr>Công suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 25°C và nhiệt độ nước nóng ra 85°C

</tr>5°C<td style=”width: 18.1401%; text-align: center;” width=”160″>229
291

<td>tyle=”width: 18.1401%; text-align: center;” width=”160″>4.17</td>dth=”234″>Công suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW)14.218.128.436.2Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW)5.837.3711.6614.74Lưu lượng làm nóng trung bình(L/giờ)179229359457Hiệu suất trung bình – COP2.42.52.42.5THÔNG TIN CHUNGLoại máy nén Scroll x số lượngCopelandCopelandCopelandCopelandx 1 pcsx 1 pcsx 2 pcsx 2 pcsSố lượng quạt1 pcs1 pcs2 pcs2 pcsMôi chất – RefrigerantR1234-zeNhiệt độ nước nóng cài đặt (°C )75°CNhiệt độ nước nóng tối đa (°C )92℃Giải nhiệt độ môi trường làm việc(°C)-10°C   to    47°CDàn bay hơi / dàn hấp thụAluminium blue fins & copper tube – Tùy chọn : Copper fins & copper tube . Dàn hấp thụ được phủ lớp Run‐off Additive của Australia chống ăn mòn muối biển – giúp hiệu suất cao & chống ăn mòn – bền & hiệu quả cho vùng biểnBộ trao đổi nhiệtCopper tube in tube or in shell –
Tùy chọn khác : Double wall heat exchanger or SUS304 , SUS316 plate heat exchangerVỏ máyVỏ máy là thép mạ kẽm sơn tính điện 2 lớp loại Primax Protect & GStyle E – Chống rỉ sét  -chuyên dùng cho vùng biển . Tùy chọn : Inox  SUS304Thiết bị điệnSchneiderHệ thống điều khiểnHệ điều khiển thông minh tự động đa chức năng – màn hình hiển thị LCD
+ Chức năng cài đặt nhiệt độ theo yêu cầu
+ Chức năng điều khiển điện trở theo chế độ tăng cường tự động hoặc thủ công
+ Chức năng điều khiển bơm hồi đường ống
+ Chức năng khởi động tuần tự từng máy nén ( cho hệ 2 máy nén trở lên )
+ Hệ đèn báo nguồn / báo trạng thái / báo lỗi
+ Tùy chọn thêm  : Kết nối BMSChức năng bảo vệ+ Bảo vệ chống dòng rò – bằng thiết bị chống rò chuyên dùng của Panasonic
+ Bảo vệ quá áp / quá nhiệt bồn bảo ôn – tích hợp van xả quá áp & xả quá nhiệt cho bồn bảo ôn
+ Bảo vệ quá dòng / quá tải / quá nhiệt máy nén
+ Bảo vệ áp suất thấp / áp suất cao cho hệ bơm nhiệt
+ Tích hợp đồng hồ hiển thị áp suất làm việc của hệ bơm nhiệtCấp bảo vệ & áp suất làm việc tối đaIPX4   – Áp suất làm việc tối đa / áp thử nghiệm bên gas  : 3.0 Mpa / 4.5Mpa
Áp suất làm việc tối đa / áp thử nghiệm bên nước  : 1.5 Mpa / 2.5MpaĐộ ồn (dB)≤52≤55≤68≤68THÔNG SỐ VỀ ĐIỆNNguồn điện380V/50HZ – 3 phase + NDòng điện định mức (A)9.712.119.322.9Dòng điện tối đa (A14.518.229.034.3MCCB đề xuất (A)25324040Cấp bảo vệ chống giật yêu cầuIIIITHÔNG SỐ VỀ NƯỚC & LƯU LƯỢNG GIÓLưu lượng bơm đối lưu cần thiết trong khoảng (m3/h)2.32.94.65.8Độ sụt áp  (KPa)≤65≤65≤68≤68Kích thước đầu chờ kết nối  (mm)Ren ngoài : 34mmRen ngoài : 49mmLưu lượng gió  (m3/H)5,9605,96011,92011,920Hướng quạtQuạt thổi đứngKÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNGKích thước (LxWxH) (mm)810*717*1104810*717*11041491*940*10961500*810*1600Trọng lượng (kg)145165310395

&amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;amp;lt;p><p><p><p><p><p><p&gt;&amp;lt;table class=”yoast-text-mark” style=”width: 86.1393%;”>dth=”234″&amp;gt;Model No.MGS-5HP-HMGS-6HP-HMGS-10HP-HMGS-12HP-H</td>CÔN</p>

G SUẤT SINH NHIỆT &amp; CÔNG SUẤT ĐIỆNCông suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 25°C và nhiệt độ nước nóng ra 60°CCông suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW)”

width: 18.

1401%; t

ext-align: center;”

width=”160″>16.8le=”width: 25.6028%;”>width=”234″&gt;Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW)width=”160″>5.268.34
Lưu lượng làm nóng trung bình(L/giờ)364width=”160″>463yle=”width: 18.2549%; text-align: center;” width=”160″>728=”160″>927Hiệu suất trung bình – COPyle=”width: 18.1401%; text-align: center;” width=”160″>4.0le=”width: 18.1401%; text-align: center;” width=”160″>4.14.0Công suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 25°C và nhiệt độ nước nóng ra 715.1dth=”160″>19.2</td>30.238.4″width: 18.1401%; text-align: center;”&gt;h=”160″>6.41Lưu lượng làm nóng trung bình(L/giờ)

 

Model No. MGS-20HP-H MGS-25HP-H MGS-35HP-H MGS-52HP-H
CÔNG SUẤT SINH NHIỆT & CÔNG SUẤT ĐIỆN
Công suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 25°C và nhiệt độ nước nóng ra 60°C
Công suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW) 67.2 85.6 128.4 171.2
Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW) 16.68 21.04 31.56 42.08
Lưu lượng làm nóng trung bình(L/giờ) 1,455 1,854 2,780 3,707
Hiệu suất trung bình – COP 4.0 4.1 4.1 4.1
Công suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 25°C và nhiệt độ nước nóng ra 75°C
Công suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW) 60.4 76.8 115.2 153.6
Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW) 20.4 25.64 38.46 51.28
Lưu lượng làm nóng trung bình(L/giờ) 916 1,164 1,746 2,328
Hiệu suất trung bình – COP 3.0 3.0 3.0 3.0
Công suất sinh nhiệt & công suất điện ở nhiệt độ môi trường 25°C và nhiệt độ nước nóng ra 85°C
Công suất sinh nhiệt bơm nhiệt (kW) 56.8 72.4 108.6 144.8
Điện năng tiêu thụ bơm nhiệt (kW) 23.32 29.48 44.22 58.96
Lưu lượng làm nóng trung bình(L/giờ) 717 915 1,372 1,829
Hiệu suất trung bình – COP 2.4 2.5 2.5 2.5
THÔNG TIN CHUNG
Loại máy nén Scroll x số lượng Copeland Copeland Copeland Copeland
x 4 pcs x 4 pcs  x 6 pcs  x 8 pcs
Số lượng quạt 2 pcs 2 pcs 3 pcs 4 pcs
Môi chất – Refrigerant R1234-ze
Nhiệt độ nước nóng cài đặt (°C ) 75°C
Nhiệt độ nước nóng tối đa (°C ) 92℃
Giải nhiệt độ môi trường làm việc(°C) -10°C   to    47°C
Dàn bay hơi / dàn hấp thụ Aluminium blue fins & copper tube – Tùy chọn : Copper fins & copper tube . Dàn hấp thụ được phủ lớp Run‐off Additive của Australia chống ăn mòn muối biển – giúp hiệu suất cao & chống ăn mòn – bền & hiệu quả cho vùng biển
Bộ trao đổi nhiệt Copper tube in tube or in shell –
Tùy chọn khác : Double wall heat exchanger or SUS304 , SUS316 plate heat exchanger
Vỏ máy Vỏ máy là thép mạ kẽm sơn tính điện 2 lớp loại Primax Protect & GStyle E – Chống rỉ sét  -chuyên dùng cho vùng biển . Tùy chọn : Inox  SUS304
Thiết bị điện Schneider
Hệ thống điều khiển Hệ điều khiển thông minh tự động đa chức năng – màn hình hiển thị LCD
+ Chức năng cài đặt nhiệt độ theo yêu cầu
+ Chức năng điều khiển điện trở theo chế độ tăng cường tự động hoặc thủ công
+ Chức năng điều khiển bơm hồi đường ống
+ Chức năng khởi động tuần tự từng máy nén ( cho hệ 2 máy nén trở lên )
+ Hệ đèn báo nguồn / báo trạng thái / báo lỗi
+ Tùy chọn thêm  : Kết nối BMS
Chức năng bảo vệ + Bảo vệ chống dòng rò – bằng thiết bị chống rò chuyên dùng của Panasonic
+ Bảo vệ quá áp / quá nhiệt bồn bảo ôn – tích hợp van xả quá áp & xả quá nhiệt cho bồn bảo ôn
+ Bảo vệ quá dòng / quá tải / quá nhiệt máy nén
+ Bảo vệ áp suất thấp / áp suất cao cho hệ bơm nhiệt
+ Tích hợp đồng hồ hiển thị áp suất làm việc của hệ bơm nhiệt
Cấp bảo vệ & áp suất làm việc tối đa IPX4   – Áp suất làm việc tối đa / áp thử nghiệm bên gas  : 3.0 Mpa / 4.5Mpa
Áp suất làm việc tối đa / áp thử nghiệm bên nước  : 1.5 Mpa / 2.5Mpa
Độ ồn (dB) ≤75 ≤75 ≤88 ≤90
THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN
Nguồn điện 380V/50HZ – 3 phase + N
Dòng điện định mức (A) 38.6 48.6 68.6 91.4
Dòng điện tối đa (A 58.0 72.8 102.8 137.1
MCCB đề xuất (A) 63 80 120 150
Cấp bảo vệ chống giật yêu cầu I I I I
THÔNG SỐ VỀ NƯỚC & LƯU LƯỢNG GIÓ
Lưu lượng bơm đối lưu cần thiết trong khoảng (m3/h) 9.2 11.6 17.5 23.3
Độ sụt áp  (KPa) ≤85 ≤85 ≤90 ≤95
Kích thước đầu chờ kết nối  (mm) Ren ngoài : 34mm Flange DN65 Flange DN80
Lưu lượng gió  (m3/H) 23,570 23,570 35,355 47,140
Hướng quạt Quạt thổi đứng
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
Kích thước (LxWxH) (mm) 2100*1100*2000 2100*1100*2000 3000*1100*2000 2100*2000*2000
Trọng lượng (kg) 560 690 1020 1290

 Bảng thông số kỹ thuật trên có thể thay đổi mà chưa cập nhật kịp hoặc không kịp báo trước

HÌNH ẢNH

Sản phẩm liên quan

Heat pump R1234YF – Không ODP và GWP<1

Heat pump Megasun sử dụng môi chất R1243YF là một lựa chọn không làm suy giảm tầ

Bơm nhiệt giải nhiệt gió – Air to water (R407C)

Máy bơm nhiệt giải nhiệt gió hay còn gọi là heat pump air to water là cung cấp nư

Bình nước nóng điện Megasun HWT-100 đến HWT-450 (Calorifier tank)

Calorifiers Tank là giải pháp cung cấp nước nóng dễ dàng nhất cho dự án có nhu c

    LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG
    Họ và tên
    Email
    Khu vực của bạn
    Nội dung *

    NHÀ MÁY SẢN XUẤT HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

    LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN TỪ MEGASUN

    Vui lòng để lại thông tin và nhu cầu của bạn, đội ngũ chuyên gia từ Megasun sẽ liên hệ và tư vấn giải pháp phù hợp nhất cho Quý khách.
    LIÊN HỆ NGAY

    Hoặc liên hệ:(+84) 934034034

      LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

      Hotline: 0934.034.034 Email: info@megasun.com.vn

      .
      .
      .
      .